BÁO CÁO CÔNG KHAI NĂM 2019

SỞ GDĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT DƯƠNG TỰ MINH

Số: 58/BC-THPTDTM

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                                                                                                Độc lập - Tự do - Hạnh phúc                                                                                                  

                                                                              Thái Nguyên, ngày 27 tháng 11 năm 2019

  

BÁO CÁO

THỰC HIỆN QUI CHẾ CÔNG KHAI NĂM HỌC 2018-2019 VÀ KẾ HOẠCH THỰC HIỆN QUI CHẾ CÔNG KHAI NĂM HỌC 2019 - 2020

 

Căn cứ Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GDĐT ban hành qui chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;

Căn cứ Công văn số 2156/SGDĐT-KHTC ngày 22/11/2019 của Sở GDĐT Thái Nguyên về việc báo cáo Qui chế công khai năm học 2018-2019 và kế hoạch thực hiện Qui chế công khai năm học 2019-2020;

Trường THPT Dương Tự Minh xin báo cáo việc thực hiện Qui chế công khai năm học 2018-2019 và kế hoạch thực hiện Qui chế công khai năm học 2019-2020 như sau:

 

Phần I: Báo cáo thực hiện Qui chế công khai năm học 2018-2019

 

Nội dung 1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:

a) Cam kết chất lượng giáo dục: điều kiện về đối tượng tuyển sinh của cơ sở giáo dục; chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện; yêu cầu phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình, yêu cầu thái độ học tập của học sinh; các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho học sinh ở cơ sở giáo dục; kết quả đánh giá về từng năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được; khả năng học tập tiếp tục của học sinh ( theo Biểu mẫu 09).

b) Chất lượng giáo dục thực tế: số học sinh học 2 buổi/ngày; số học sinh được đánh giá định kỳ cuối năm học về từng năng lực, phẩm chất, kết quả học tập, tổng hợp kết quả cuối năm; số học sinh xếp loại theo hạnh kiểm, học lực, tổng kết kết quả cuối năm, đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi, dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp, được công nhận tốt nghiệp, thi đỗ vào đại học, cao đẳng, học sinh nam/học sinh nữ, học sinh dân tộc thiểu số (Theo Biểu mẫu 10).

c) Kế hoạch xây dựng cơ sở giáo dục đạt chuẩn quốc gia và kết quả đạt được qua các mốc thời gian.

d) Kiểm định cơ sở giáo dục: công khai báo cáo đánh giá ngoài, kết quả công nhận đạt hoặc không đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục.

Nội dung 2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng cơ sở giáo dục:

a) Cơ sở vật chất: số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, phòng nghỉ cho học sinh nội trú, bán trú, tính bình quân trên một học sinh; số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có và còn thiếu so với quy định (theo Biểu mẫu 11).

b) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:

Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được chia theo hạng chức danh nghề nghiệp, chuẩn nghề nghiệp và trình độ đào tạo ( theo Biểu mẫu 12).

Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm học và 2 năm tiếp theo.

Nội dung 3. Công khai thu chi tài chính:

a) Thực hiện như quy định tại điểm a, c, d, đ của khoản 3 Điều 4 của Quy chế này.

b) Mức thu học phí và các khoản thu khác theo từng năm học và dự kiến cho cả cấp học.

c) Chính sách học bổng và kết quả thực hiện trong từng năm học.

 

Phần II: Kế hoạch thực hiện Qui chế công khai  theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT năm học 2019-2020

 

Căn cứ Điều lệ Trường trung học cơ sở, trường phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT, ngày 28/3/2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT, ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với các cơ sở giáo dục;

Căn cứ Công văn số 2156/SGDĐT-KHTC ngày 22/11/2019 của Sở GDĐT Thái Nguyên về việc báo cáo Qui chế công khai năm học 2018-2019 và kế hoạch thực hiện Qui chế công khai năm học 2019-2020;

Trường THPT Dương Tự Minh xây dựng Kế hoạch thực hiện công khai trong nhà trường năm học 2019 - 2020 như sau:

A. Mục tiêu thực hiện công khai

Nhằm nâng cao tính minh bạch, phát huy tính dân chủ, tăng cường tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của nhà trường trong quản lý nguồn lực và nâng cao hiệu quả giáo dục.

Quản lý tốt việc thu, chi cũng như việc sử dụng nguồn ngân sách nhà nước cấp, các nguồn đóng góp tự nguyện từ phụ huynh học sinh đảm bảo khách quan, chống các biểu hiện tiêu cực trong đơn vị, từ đó xây dựng một tập thể dân chủ, đoàn kết.

Thúc đẩy cán bộ giáo viên nhà trường phấn đấu vươn lên trong công tác, hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao trong năm học.

Công khai các hoạt động của nhà trường trước cán bộ, giáo viên, học sinh, phụ huynh và quần chúng nhân dân trên địa bàn.

Tổ chức thực hiện tốt các nội dung công khai cơ bản và quy chế dân chủ ở cơ sở để xây dựng mối đoàn kết nội bộ trong trường học.

Thực hiện công khai cam kết của nhà trường về chất lượng giáo dục thực tế, về điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và về thu chi tài chính để người học, các thành viên của nhà trường và xã hội tham gia giám sát và đánh giá nhà trường theo quy định của pháp luật.

B. Nội dung thực hiện công khai

I. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế

1. Cam kết chất lượng giáo dục:

Công khai về điều kiện tuyển sinh vào lớp đầu cấp của nhà trường, thực hiện chương trình giáo dục, công tác phối hợp giữa nhà trường và gia đình học sinh, những yêu cầu về thái độ học tập của học sinh, điều kiện cơ sở vật chất của nhà trường, các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho học sinh ở nhà trường, tình hình đội ngũ CBGV, NV và phương pháp quản lý của nhà trường; chỉ tiêu về học lực, hạnh kiểm, chỉ tiêu chất lượng mũi nhọn...

2. Chất lượng giáo dục thực tế:

Công khai về chất lượng giáo dục: Kết quả xếp loại học lực, hạnh kiểm của học sinh cuối kỳ, cuối năm học theo từng khối lớp; số học sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh; số học sinh đủ điều kiện dự thi tốt nghiệp THPT, số học sinh được công nhận tốt nghiệp THPT, tỉ lệ học sinh được tuyển vào Đại học, cao đẳng.

Công khai kết quả công tác kiểm định chất lượng giáo dục của nhà trường: Kế hoạch tổ chức kiểm định, báo cáo tự đánh giá, đánh giá ngoài, giấy chứng nhận đạt chuẩn chất lượng giáo dục.

3. Mức chất lượng tối thiểu, đạt chuẩn quốc gia:

Kế hoạch rà soát cơ sở vật chất xây dựng nhà trường duy trì đạt chuẩn quốc gia và kết quả đạt được.

4. Kiểm định nhà trường:

Công khai kết quả công tác kiểm định chất lượng giáo dục của nhà trường: Kế hoạch tổ chức kiểm định, báo cáo tự đánh giá, đánh giá ngoài, giấy chứng nhận đạt chuẩn chất lượng giáo dục.

II. Công khai về các điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục:

1. Cơ sở vật chất:

Công khai số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, phòng phục vụ học tập, sân chơi, bãi tập; số thiết bị dạy học đang sử dụng; số lượng máy vi tính; khu nhà vệ sinh; nguồn nước sinh hoạt; nguồn điện sáng, tường rào bảo vệ...

2. Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:

Công khai số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo,…

III. Công khai thu chi tài chính

Công khai học phí và các khoản thu khác từ người học: mức thu học phí và các khoản thu khác theo từng năm học.

Công khai các khoản chi theo từng năm học: các khoản chi lương, chi bồi dưỡng chuyên môn, chi hội họp, hội thảo, chi tham quan học tập trong nước và nước ngoài.

Công khai kết quả thực hiện chính sách về trợ cấp hàng năm và miễn, giảm học phí cho học sinh thuộc các đối tượng chính sách xã hội.

IV. Hình thức và thời điểm công khai

1. Hình thức:

- Công khai trên website của nhà trường

- Niêm yết công khai tại bảng tin của nhà trường.

- Công khai trong các kỳ họp, hội nghị ban đại diện CMHS.

2. Thời điểm công khai:

Công khai định kỳ hằng tháng, hằng kỳ, hằng năm, khi kết thúc năm học, đảm bảo tính đầy đủ, chính xác và cập nhật khi khai giảng năm học (tháng 9) và khi có thông tin mới hoặc thay đổi.

V. Tổ chức thực hiện

1. Trách nhiệm của hiệu trưởng:

- Triển khai kế hoạch Quy chế công khai theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT, ngày 28/12/2017 đến tập thể CBGV, NV và phụ huynh học sinh.

- Hiệu trưởng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các nội dung, hình thức và thời điểm công khai theo quy định. Thực hiện tổng kết, đánh giá công tác công khai nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả công tác quản lý.

- Tạo điều kiện thuận lợi cho công tác kiểm tra việc thực hiện công khai của nhà trường, của các cấp.

- Công bố công khai trong cuộc họp với cán bộ, giáo viên, nhân viên của nhà trường.

- Niêm yết công khai kết quả kiểm tra tại nhà trường đảm bảo thuận tiện cho cán bộ, giáo viên, nhân viên, cha mẹ học sinh hoặc người học xem.

- Đưa lên website của nhà trường.

2. Thành lập Ban chỉ đạo thực hiện Qui chế công khai:

TT

Họ và tên

Chức vụ

Ghi chú

1

 Phan Vĩnh Thái

Hiệu trưởng

Trưởng ban

2

 Nguyễn Thị Chất

Phó hiệu trưởng

Phó trưởng ban

3

 Vũ Thị Diệu Linh

Chủ tịch công đoàn, tổ trưởng CM

Phó trưởng ban

4

 Vương Thị Thu Hương

Phó hiệu trưởng

Ủy viên

5

 Bùi Thị Thơm

Tổ trưởng CM, trưởng ban TTNN

Ủy viên

6

 Đỗ Thị Hải Hà

Tổ trưởng CM

Ủy viên

7

 Nguyễn Thị Thu Hà

Tổ trưởng CM

Ủy viên

8

 Lê Thị Thu

Kế toán

Tổ trưởng tổ văn phòng

Ủy viên

 

Trên đây là báo cáo thực hiện Qui chế công khai năm học 2018-2019 và Kế hoạch thực hiện Qui chế công khai năm học 2019 - 2020 của trường THPT Dương Tự Minh./.

 

Nơi nhận:

- Sở GDĐT Thái Nguyên (B/c);

- Ban chỉ đạo (T/h);

- Lưu VP.

HIỆU TRƯỞNG

TRƯỞNG BAN

 

Phan Vĩnh Thái

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 09

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học phổ thông

Dương Tự Minh, Năm học 2019-2020.

STT

Ni dung

Chia theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Điều kiện tuyn sinh

Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh THPT hiện hành và hướng dẫn tuyển sinh đầu cấp hàng năm của Sở GDĐT Thái Nguyên

 

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Thực hiện theo chương trình giáo dục phổ thông hiện hành do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Phối hợp chặc chẻ, thường xuyên và kịp thời giữa nhà trường và gia đình.

- Học sinh có ý thức tự giác học tập, tu dưỡng đạo đức, lễ phép, văn minh trong ứng xử, chấp hành tốt luật pháp và tích cực tham gia các hoạt động đoàn thể.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Giáo dục lý tưởng, truyền thống, đạo đức, lối sống, kỹ năng sống cho học sinh; tổ chức các hoạt động GD NGCK; GDHN; các hội thi, cuộc thi; tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo vui tươi lành mạnh gắn với hỗ trợ học tập cho học sinh.

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

- Về học lực: Giỏi: 3,5%; Khá: 35%; xếp loại Yếu, kém không quá 5%.

- Về hạnh kiểm: Tỉ lệ HS xếp loại Yếu không quá 2%; xếp loại Khá, tốt: 90% trở lên.

- 100% học sinh đạt yêu cầu về rèn luyện thân thể.

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Tỉ lệ học sinh lên lớp trên 95%

Tỉ lệ học sinh lên lớp trên 95%

- 100% HS đủ điều kiện dự thi THPT QG

- Tỉ lệ tốt nghiệp THPT: 90% trở lên.

- Học sinh có đủ điều kiện cơ bản để theo học các trường trung cấp, cao đẳng và đại học.


Biểu mẫu 10

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học phổ thông

Dương Tự Minh, năm học 2018-2019.

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

748

383

183

182

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

557

(74,47%)

278

(72,58%)

130

(71,04%)

149

(81,87%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

154

(20,59%)

85

(22,19%)

39

(21,31%)

30

(16,48%)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

31

(4,14%)

15

(3,92%)

13

(7,1%)

03

(1.65%)

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

06

(0,8%)

05

(1,31%)

01

(0,55%)

00

II

Số học sinh chia theo học lực

748

383

183

182

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

57

(7.62%)

28

(7,31%)

14

(7,65%)

15

(8,24%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

337

(45,05%)

160

(41,78%)

77

(42,08%)

100

(54,95%)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

330

(44,12%)

181

(47,26%)

82

(44,81%)

67

(36,81%)

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

24

(3,21 %)

14

(3,66%)

10

(5,46%)

00

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

00

00

00

00

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

741

(99,06%)

378

(98,69%)

181

(98,91%)

163

(89,56%)

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

57

(7.62%)

28

(7,31%)

14

(7,65%)

15

(8,24%)

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

337

(45,05%)

160

(41,78%)

77

(42,08%)

100

(54,95%)

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

21

(2.81%)

12

(3,13%)

9

(4.92%)

19

(10,44%)

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

7

(0,94%)

5

(1,31%)

2

(1,09%)

19

(10,44%)

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

 11/18

 

 

 

 

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

6

Bỏ học, chuyển đi học nghề (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (tỷ lệ so với tổng số)

7

(0.9%)

4

(1.00%)

2

(1.09%)

1

(0,55%)

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

70

27

18

25

1

Cấp tỉnh/thành phố

70

27

18

25

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

182

 

 

182

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

163

 

 

163

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

458/290

235/148

110/73

113/69

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

176

77

58

41

 

Biểu mẫu 11

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất trường THPT Dương Tự Minh năm học 2019 - 2020

 

TT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

1

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên c

21

1,45

2

Phòng học bán kiên c

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

5

0,38

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

1

0,23

7

Bình quân lớp/phòng học

 

1,05

8

Bình quân học sinh/lớp

 

39

III

Số điểm trường

1

12,72

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

9.920

12,72

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

5325

6,83

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1134

1,45

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

300

0,385

3

Diện tích thư viện (m2)

70

0,089

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

500

0,64

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

96

0,12

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

1

Số bộ/lớp

1

Tng sthiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh

 

 

1.1

Khối lớp 10

14

2,33

1.2

Khối lớp 11

14

1,56

1.3

Khối lớp 12

26

5,2

2

Tng sthiết bị dạy học ti thiu còn thiếu so với quy định

0

 

2.1

Khối lớp 10

2

 

2.2

Khối lớp 11

0

 

2.3

Khối lớp 12

0

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết b)

0

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

50

Số học sinh/bộ

15,6

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 

 

2

Cát xét

5

0,25

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

0,05

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

1

0,05

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 

 

2

Cát xét

5

0,25

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

0,05

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

1

0,05

5

Thiết bị khác...

 

 

..

……………

 

 

 

 

Ni dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

0

XI

Nhà ăn

0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

0

0

XIII

Khu ni trú

0

0

0

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đt chuẩn v sinh*

40 m2

 

68m2

 

0,087

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

Biểu mẫu 12

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên trường THPT Dương Tự Minh năm học 2019- 2020

 

TT

Nội dung

TS

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Tốt

Khá

Đạt

K. đạt

Tổng số giáo viên, CBQL và nhân viên

53

 

17

33

 

3

 

48

1

 

 

 

 

 

I

Giáo viên (Trong đó số giáo viên dạy môn):

46

 

15

31

 

 

 

46

 

 

25

20

1

 

1

Toán

7

 

4

3

 

 

 

7

 

 

4

3

 

 

2

4

 

 

4

 

 

 

4

 

 

3

1

 

 

3

Hóa

4

 

 

4

 

 

 

4

 

 

2

2

 

 

4

Sinh

3

 

1

2

 

 

 

3

 

 

3

 

 

 

5

Tin

3

 

2

1

 

 

 

3

 

 

1

2

 

 

6

KTNN

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

7

KTCN

2

 

 

2

 

 

 

2

 

 

 

2

 

 

8

Ngữ văn

6

 

4

2

 

 

 

6

 

 

4

2

 

 

9

Lịch sử

3

 

 

3

 

 

 

3

 

 

2

1

 

 

10

Địa lý

2

 

 

2

 

 

 

2

 

 

1

 

1

 

11

GDCD

2

 

 

2

 

 

 

2

 

 

1

1

 

 

12

Anh văn

5

 

4

1

 

 

 

5

 

 

1

4

 

 

13

Thể dục

3

 

 

3

 

 

 

3

 

 

2

1

 

 

14

Quốc phòng

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

 

2

 

 

 

 

2

1

 

3

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

1

 

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

1

1

 

 

 

2

 

 

2

 

 

 

III

Nhân viên

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

01

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

01

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

01

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

01

 

 

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên CNTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Bảo vệ NĐ68

01

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị: THPT Dương Tự Minh

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Chương: 422

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI  DỰ TOÁN, QUYẾT TOÁN  THU - CHI

NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2018

(Dùng cho đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí sự nghiệp)

 

 

 

 

   ĐV tính: đồng

Số

Chỉ

Dự toán 

Báo cáo

Quyết toán

 Ghi

TT

tiêu

được giao

Quyết toán

đã duyệt

 chú

A

Thu

   1.087.000.000

 1.101.059.500

      1.101.059.500

 

I

Tổng số thu

   1.087.000.000

  1.101.059.500

       1.101.059.500

 

1

 Thu phí, lệ phí

        427.000.000

       427.842.500

             427.842.500

 

 

Thu học phí

        427.000.000

       427.842.500

             427.842.500

 

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

        660.000.000

       673.217.000

       673.217.000

 

 

Thu dạy thêm học thêm

        570.000.000

       573.247.000

             573.247.000

 

 

Thu trông xe

          90.000.000

         99.970.000

               99.970.000

 

3

 Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)

 

 

 

 

4

Thu sự nghiệp khác

 

 

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại thu )

 

 

 

 

II

Số thu nộp NSNN

        21.400.000

       22.461.940

             22.461.940

 

1

Phí, lệ phí

 

 

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)

 

 

 

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

          21.400.000

         22.461.940

         22.461.940

 

 

Thu dạy thêm học thêm

11.400.000

         11.464.940

         11.464.940

 

 

Thu trông xe

          10.000.000

         10.997.000

         10.997.000

 

3

  Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại thu )

 

 

 

 

III

Số được để lại chi theo chế độ

   1.065.600.000

  1.078.597.560

     650.755.060

 

1

 Phí, lệ phí

 

 

 

 

 

Học phí

        427.000.000

       427.842.500

 

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

 

 

Thu dạy thêm học thêm

        558.600.000

       561.782.060

     561.782.060

 

 

Thu trông xe

          80.000.000

         88.973.000

       88.973.000

 

3

 Thu viện trợ

 

 

 

 

4

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

 

 

( Chi tiết theo từng loại thu )

 

 

 

 

B

Chi ngân sách nhà nước

   6.359.185.000

  6.359.185.000

  6.359.185.000

 

I

Loại 490, khoản 494

      6.359.185.000

    6.359.185.000

    6.359.185.000

 

1

  Chi thanh toán cá nhân

      5.764.200.368

    5.764.200.368

    5.764.200.368

 

2

  Chi nghiệp vụ chuyên môn

        478.256.632

       478.256.632

       478.256.632

 

3

  Chi mua sắm, sửa chữa lớn

          76.420.000

         76.420.000

         76.420.000

 

4

  Chi khác

          40.308.000

         40.308.000

         40.308.000

 

II

Loại 490, khoản 494

 

 

 

 

C

Dự toán chi nguồn khác nếu có

 

 

 

 

1

  Chi thanh toán cá nhân

 

 

 

 

2

  Chi nghiệp vụ chuyên môn

 

 

 

 

3

  Chi mua sắm, sửa chữa lớn

 

 

 

 

4

  Chi khác

 

 

 

 

 

Kế toán

Thủ trưởng đơn vị

 

 

       (Đã ký)

 

Lê Thị Thu

  Phan Vĩnh Thái

    

 

 

  Đơn vị: Trường THPT Dương Tự Minh

 

        Biểu số 2

 Chương: 422

 

 

 

 

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

 

 

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI  DỰ TOÁN THU - CHI NĂM 2019

(Dùng cho đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)

 

 

 

 

  ĐV tính: đồng

Số

Chỉ tiêu

Dự toán 

 

TT

 

được giao

Ghi chú

A

Dự toán thu

 

 

I

Tổng số thu

1.128.701.000

 

1

Thu phí, lệ phí

 

 

 

Học phí

453.915.000

 

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

674.786.000

 

 

Giữ xe

90.820.000

 

 

Dạy thêm học thêm

583.966.000

 

3

Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)

0

 

4

Thu sự nghiệp khác

0

 

II

Số thu nộp NSNN

20.761.320

 

1

Phí, lệ phí

 

 

 

Học phí

 

 

 

Giữ xe

9.082.000

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

Dạy thêm học thêm

11.679.320

 

3

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

III

Số được để lại chi theo chế độ

1.107.939.680

 

1

 Phí, lệ phí

 

 

 

Học phí

453.915.000

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

654.024.680

 

 

Giữ xe

81.738.000

 

 

Dạy thêm học thêm

572.286.680

 

3

Thu viện trợ

 

 

4

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

9.201.070.000

 

I

Loại 490, khoản 494, mã nguồn: 13

6.705.000.000

 

1

  Chi thanh toán cá nhân

6.063.000.000

 

2

  Chi nghiệp vụ chuyên môn

 

 

3

  Chi mua sắm, sửa chữa lớn

 

 

4

  Chi khác

642.000.000

 

II

Loại 490, khoản 494, mã nguồn: 12

2.496.070.000

 

1

  Chi thanh toán cá nhân

153.000.000

 

2

  Chi nghiệp vụ chuyên môn

88.070.000

 

3

  Chi mua sắm, sửa chữa lớn

2.255.000.000

 

4

  Chi khác

 

 

C

Dự toán chi nguồn học phí

453.915.000

 

1

  Chi thanh toán cá nhân

181.566.000

 

2

  Chi nghiệp vụ chuyên môn

150.000.000

 

3

  Chi mua sắm, sửa chữa lớn

44.265.000

 

4

  Chi khác

78.084.000

 

 

Kế toán

Thủ trưởng đơn vị

 

 

       (Đã ký)

 

Lê Thị Thu

   Phan Vĩnh Thái

    

 

Nguồn: thptduongtuminh.thainguyen.edu.vn
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 2
Hôm qua : 81
Tháng 09 : 3.198
Năm 2021 : 25.336